Tên tiếng Anh một số ngành Kiến trúc và xây dựng

[CSC] Nhiều bạn đang có ý định học ngành Kiến trúc và xây dựng & muốn tìm hiểu tên gọi tiếng Anh của các ngành này. Sau đây, chúng tôi sẽ tổng hợp tên tiếng Anh một số ngành Kiến trúc và xây dựng.

Tên tiếng Anh một số ngành Kiến trúc và xây dựng
Kiến trúc và xây dựng Constructional engineering and architecture
Kiến trúc và quy hoạch Architecture and planning
Thiết kế kiến trúc Architecture design
Họa viên kiến trúc Architecture painting
Thiết kế cảnh quan, hoa viên Landscape, garden design
Xây dựng Constructional engineering
Kỹ thuật xây dựng Constructional engineering
Xây dựng dân dụng và công nghiệp Civil and industrial constructional engineering
Xây dựng cầu đường Road and bridge construction
Kỹ thuật thi công lắp dựng kính xây dựng Constructional glass installation technology
Xây dựng cầu đường bộ Road bridge construction
Bê tông Concrete
Cốp pha – giàn giáo Building of steel frameworks –
Cốt thép – hàn Building of casing – scaffold structure
Nề – Hoàn thiện Bricklayer – Masonry
Mộc xây dựng và trang trí nội thất Production of wooden products for buildings and interior decoration
Mộc dân dụng Household wooden products
Điện – nước Electricity – Water
Quản lý xây dựng Construction management
Quản lý xây dựng Construction management

Bên trên là tên các ngành kiến trúc và xây dựng & tên gọi tiếng Anh tương ứng, biết thêm tên tiếng Anh của các ngành này sẽ giúp bạn có thêm một số thông tin bổ ích trước khi theo đuổi ngành mình yêu thích. Chúc bạn học tập thuận lợi!

5/5 - (3 bình chọn)
guest

0 Thảo luận
Phản hồi nội tuyến (inline)
Xem tất cả bình luận